look after

/ˈlʊk/
Động từ
  1. (thông tục) Nhìn bằng mắt; nhìn về hướng (ai đó hoặc cái gì đó đang rời đi).
    (transitive) To follow with the eyes; to look in the direction of (someone or something departing).
  2. (chuyển tiếp, nay là khu vực) Tìm kiếm, tìm kiếm.
    (transitive, now regional) To seek out, to look for.
  3. (ngoại động, cũng phản thân) Chăm sóc; để giữ an toàn.
    (transitive, also reflexive) To care for; to keep safe.
    He asked me to look after his daughter while he was away.
    Anh ấy nhờ tôi chăm sóc con gái anh ấy khi anh ấy đi vắng.
    Từ đồng nghĩa:take care of
  4. (ngoại động) Có như một công việc kinh doanh của một người; quản lý, chịu trách nhiệm.
    (transitive) To have as one's business; to manage, be responsible for.
    Từ đồng nghĩa:keep
🎬 Nghe “look after” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish